Nghĩa chính
- Liên quan đến Hội Tam điểm hoặc nghề thủ công hoặc bí ẩn của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Freemasons or to their craft or mysteries.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Judeo-Masonictính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan đến một âm mưu liên quan đến liên minh bí mật giữa người Do Thái và người Tam điểm |
| masonic tyler | Người gác đền tam điểm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc MasonicNguồn gốc (etymology)
Mason#Noun“Freemason”-ic
Ví dụ
- 4.5 , , , .
- , , , .