Dịch

Marxism-Leninism

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa Mác-Lênindanh từ riêngA communist ideological stream that emerged as the mainstream tendency amongst the Communist parties in the 1920s as it was adopted as the ideological foundation of the Communist International during Stalin's era, and was later adopted by the People's Republic of China, Cuba, Vietnam, and several other nations.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Marxism-Leninism-Maoismdanh từ riêngDòng tư tưởng cộng sản tìm cách tổng hợp chủ nghĩa Mác-Lênin và chủ nghĩa Mao và những người đề xướng tin rằng đó là giai đoạn cao nhất của chủ nghĩa Mác. Nó được Đảng Cộng sản Peru (Con đường Tỏa sáng) hệ thống hóa và được phát triển bởi Phong trào Quốc tế Cách mạng và các đảng đi theo nó
Marxist-Leninisttính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa Mác-Lênin

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

MarxismLeninism

  1. mượn từ tiếng Ngaмарксизм-ленинизмmarksizm-leninizm

AI