Dịch

Leninism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghia Lê-nindanh từkhông đếm được (uncountable)A political ideology developed by Vladimir Lenin that proposes the establishment of the dictatorship of the proletariat led by a revolutionary vanguard party, as the political prelude to the establishment of communism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LeninismDạng gốc (base form)
  2. LeninismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

neo-Leninismdanh từLý thuyết Lênin được cập nhật cho thời đại đương đại
Marxism-Leninismdanh từ riêngChủ nghĩa Mác-Lênin
Marxist-Leninismdanh từĐồng nghĩa với Marxism-Leninism
Marxism-Leninism-Maoismdanh từ riêngDòng tư tưởng cộng sản tìm cách tổng hợp chủ nghĩa Mác-Lênin và chủ nghĩa Mao và những người đề xướng tin rằng đó là giai đoạn cao nhất của chủ nghĩa Mác. Nó được Đảng Cộng sản Peru (Con đường Tỏa sáng) hệ thống hóa và được phát triển bởi Phong trào Quốc tế Cách mạng và các đảng đi theo nó

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Lenin-ism

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 1967, , China's , revolution's .Vào năm 1967, khi cuộc cách mạng còn trong trứng nước, phóng viên này đã đến thăm Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc và ghi lại hình ảnh những thanh niên mỉm cười, những người nhiệt liệt ủng hộ chủ nghĩa Mác, chủ nghĩa Lê-nin và chủ nghĩa Mao là lực lượng chủ chốt của cuộc cách mạng.

AI