Marriage
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Marriagedanh từ riêngA surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarriageDạng gốc (base form)
- MarriagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gay marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân đồng giới, hôn nhân đồng tính |
| same-sex marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân giữa hai người cùng giới tính |
| arranged marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân sắp đặt |
| marriage certificatedanh từ | danh từ | Giấy chứng nhận kết hôn |
| child marriagedanh từ | danh từ | Việc kết hôn hoặc chung sống giữa trẻ vị thành niên và người lớn hoặc trẻ vị thành niên khác |
| marriage licensedanh từ | danh từ | Giấy đăng ký kết hôn |
| open marriagedanh từ | danh từ | Mối quan hệ hôn nhân trong đó mỗi người đồng ý rằng người kia có thể quan hệ tình dục với người khác khi họ thấy phù hợp |
| marriage equalitydanh từ | danh từ | Bình đẳng hôn nhân |
Họ từ (word family)
cùng gốc MarriageNgôn ngữ khác
Tiếng Trung