Dịch

Maroon

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thành viên của đội bóng bầu dục bang Queensland gốc, mặc áo thi đấu màu hạt dẻdanh từA member of the Queensland State of Origin rugby league team, who wear maroon-coloured jerseys.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MaroonDạng gốc (base form)
  2. MaroonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

maroon lakedanh từChất màu hồ được điều chế từ madder, nổi bật nhờ độ trong suốt cũng như độ sâu và độ bền của màu sắc
Maroon Peakdanh từ riêngNgọn núi trong Dãy núi Elk ở Quận Gunnison và Quận Pitkin, Colorado, một trong những Chuông Maroon
Maroon Bellsdanh từ riêngCặp núi ở Dãy núi Elk, Đỉnh Maroon và Đỉnh Bắc Maroon, ở Quận Gunnison và Quận Pitkin, Colorado
Maroon Creekdanh từ riêngNhánh của sông Roaring Fork ở hạt Pitkin, Colorado
Maroon Spiritdanh từ riêngTiếng Creole cổ xưa từng được người Maroon ở Jamaica sử dụng trong các nghi lễ chiếm hữu linh hồn
maroon cucumberdanh từĐồng nghĩa với burr gherkin
North Maroon Peakdanh từ riêngNgọn núi trong Dãy núi Elk ở Quận Pitkin, Colorado, một trong những Chuông Maroon
Jamaican Maroon Spirit Possession Languagedanh từ riêngTinh thần màu hạt dẻ

AI