Maroon
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành viên của đội bóng bầu dục bang Queensland gốc, mặc áo thi đấu màu hạt dẻdanh từA member of the Queensland State of Origin rugby league team, who wear maroon-coloured jerseys.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaroonDạng gốc (base form)
- MaroonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maroon lakedanh từ | danh từ | Chất màu hồ được điều chế từ madder, nổi bật nhờ độ trong suốt cũng như độ sâu và độ bền của màu sắc |
| Maroon Peakdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi trong Dãy núi Elk ở Quận Gunnison và Quận Pitkin, Colorado, một trong những Chuông Maroon |
| Maroon Bellsdanh từ riêng | danh từ riêng | Cặp núi ở Dãy núi Elk, Đỉnh Maroon và Đỉnh Bắc Maroon, ở Quận Gunnison và Quận Pitkin, Colorado |
| Maroon Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của sông Roaring Fork ở hạt Pitkin, Colorado |
| Maroon Spiritdanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Creole cổ xưa từng được người Maroon ở Jamaica sử dụng trong các nghi lễ chiếm hữu linh hồn |
| maroon cucumberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với burr gherkin |
| North Maroon Peakdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi trong Dãy núi Elk ở Quận Pitkin, Colorado, một trong những Chuông Maroon |
| Jamaican Maroon Spirit Possession Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Tinh thần màu hạt dẻ |