Marine
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (Thuộc) thủy quân lục chiếntính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, a marine corps.
- Lính thủy quân lục chiếndanh từA member of a marine corps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarineDạng gốc (base form)
- MarinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marine corpsdanh từ | danh từ | Thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ |
| marine biologydanh từ | danh từ | Sinh học biển |
| marine sciencedanh từ | danh từ | Khoa học về biển và đại dương |
| marine artdanh từ | danh từ | Loại hình nghệ thuật tượng hình miêu tả hoặc lấy cảm hứng chính từ biển |
| marine legdanh từ | danh từ | Cột cao trong thang máy chở ngũ cốc nâng và hạ thùng |
| marine snowdanh từ | danh từ | Chìm mảnh vụn hữu cơ trong đại dương |
| dead marinedanh từ | danh từ | Chai bia rỗng |
| marine soapdanh từ | danh từ | Xà phòng làm từ dầu dừa, trước đây được sử dụng trên tàu vì khả năng hòa tan trong nước muối |
Họ từ (word family)
cùng gốc MarineVí dụ
- .
- .
- .