Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thành cổ ở Syriadanh từ riêngAn ancient Sumerian and Amorite city, the modern-day Tell Hariri in Syria.
- Tiếng Maridanh từ riêngA Finno-Ugric language spoken by the Mari people.
- Tiếng Mari Đồng bằngdanh từ riêngMeadow Mari; Eastern Mari.
- Người Maridanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Volga-Finnic people in the Volga region.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Meadow Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ chuẩn hóa của tiếng Mari được sử dụng chủ yếu ở khu vực châu Âu của Liên bang Nga |
| Mari Eldanh từ riêng | danh từ riêng | Nước cộng hòa của Nga. Tên chính thức: Cộng hòa Mari El. Thủ đô: Yoshkar-Ola |
| Hill Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Uralic được nói ở các quận Gornomariysky, Yurinsky và Kilemarsky của Mari El, Nga |
| Eastern Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Meadow Mari |
| Western Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hill Mari |
| Mari Lwyddanh từ riêng | danh từ riêng | Phong tục trong kỳ nghỉ mùa đông của xứ Wales liên quan đến việc chèo thuyền với hộp sọ ngựa được một người giấu dưới tấm khăn trải giường mang theo |
| Corbii Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc hạt Dambovița, România |
| Ocnele Maridanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở hạt Vâlcea, România |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tiếng Mari
- An Austronesian language spoken in Papua New Guinea.
Họ từ (word family)
cùng gốc MariNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Akkad𒈠𒌷𒆠ma-riᵏⁱ
danh từ, danh từ riêng
- mượn từ mrjмари“Mari language term for the Mari”
Ví dụ
- , [] .Anh ấy nhảy qua và định nhấc Mari lên, nhưng cô lắc đầu và tự mình nhảy qua.
- .Cô ấy là Mari, bạn tôi.
- Jani .Jani sống ở tầng trên tôi và Mari sống ở tầng dưới tôi.