Dịch

Mann

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
  2. Một họ từ tiếng Punjabidanh từ riêngA surname from Punjabi.
  3. Đảo Mandanh từ riêngIsle of Man
  4. Là hậu duệ của người Miến Điện định cư ở Đông Bắc Ấn Độ.danh từDescendants of Burmese people who settled in Northeast India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MannDạng gốc (base form)
  2. MannsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mann Actdanh từ riêngĐạo luật liên bang được thông qua năm 1910 cấm vận chuyển phụ nữ xuyên bang vì mục đích vô đạo đức
Mann-Whitney U testdanh từThử nghiệm phi tham số của giả thuyết không cho rằng xác suất để một giá trị được chọn ngẫu nhiên từ một quần thể nhỏ hơn giá trị được chọn ngẫu nhiên từ quần thể thứ hai thì bằng xác suất lớn hơn. Nó có thể được sử dụng để điều tra xem liệu hai mẫu độc lập có được chọn từ các quần thể có cùng phân bố hay không
Gell-Mann Amnesiadanh từĐồng nghĩa với Gell-Mann Amnesia effect
Gell-Mann Amnesia effectdanh từHiện tượng một người tin tưởng báo chí về những chủ đề mà người đó không am hiểu, mặc dù thừa nhận tờ báo cực kỳ không chính xác về một số chủ đề mà người đó am hiểu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Con sông ở vùng Northern Rivers
  1. Con sông ở vùng Northern Rivers, New South Wales, Úc, hợp lưu với sông Clarence.A river in the Northern Rivers region, New South Wales, Australia, which joins the Clarence River.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Assameseমান“Burmese”

Ví dụ

  • .

AI