Dịch

Mandel

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Hà Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Dutch.
  2. Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from German.
  3. Một họ từ tiếng Yiddishdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Yiddish.
  4. Ngôi làng ở Rüdesheim, huyện Bad Kreuznach, Rhineland-Palatinate, Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Rüdesheim, Bad Kreuznach district, Rhineland-Palatinate, Germany.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MandelDạng gốc (base form)
  2. MandelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mandel breaddanh từĐồng nghĩa với mandelbrot
soup mandeldanh từmandlach, shkedei marakchưa dịch

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Con sông ở Tây Flanders
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con sông ở Tây Flanders, BỉA river in West Flanders, Belgium.

AI