Mandel
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ từ tiếng Hà Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Dutch.
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from German.
- Một họ từ tiếng Yiddishdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Yiddish.
- Ngôi làng ở Rüdesheim, huyện Bad Kreuznach, Rhineland-Palatinate, Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Rüdesheim, Bad Kreuznach district, Rhineland-Palatinate, Germany.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MandelDạng gốc (base form)
- MandelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mandel breaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mandelbrot |
| soup mandeldanh từ | danh từ | mandlach, shkedei marakchưa dịch |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Con sông ở Tây Flanders
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con sông ở Tây Flanders, BỉA river in West Flanders, Belgium.
Họ từ (word family)
cùng gốc Mandel- MandelaHọ người Xhosadanh từ riêng, động từB2
- mandelbrotLoại bánh mì ngọt, cứng giống như bánh quy thường chứa hạnh nhân theo truyền thống của người Do Thái Ashkenazi và thường được nhúng vào tràdanh từ
- mandelateBất kỳ muối của axit mandelicdanh từ
- MandelboxFractal đa chiều có hình dạng giống hộp, được xác định theo cách tương tự như tập hợp Mandelbrotdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanMandel
- mượn từ tiếng ĐứcMandel
- mượn từ tiếng YiddishמאַנדלMandl