mandelbrot
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại bánh mì ngọt, cứng giống như bánh quy thường chứa hạnh nhân theo truyền thống của người Do Thái Ashkenazi và thường được nhúng vào tràdanh từkhông đếm được (uncountable)A sort of cookie-like hard, sweet bread usually containing almonds traditionally eaten by Ashkenazi Jews and often dipped in tea.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mandelbrot setdanh từ | danh từ | Tập hợp các số phức c mà quỹ đạo 0 dưới phép lặp của đa thức bậc hai phức zₙ₊₁ = zₙ² + c vẫn bị chặn. Ranh giới của tập hợp này là một fractal |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcMandelbrot