Nghĩa chính
Thêm 33 nghĩa- Man-chét-xtơdanh từ riêngA major city and metropolitan borough of Greater Manchester, in northwestern England.
- Giáo khu Manchester, Jamaicadanh từ riêngA parish of Jamaica.
- Thị trấn ở Boliviadanh từ riêngA town in Bolivia.
- Cộng đồng nhỏ ở Nova Scotia, Canadadanh từ riêngA small community in Nova Scotia, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Greater Manchesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận đô thị ở phía tây bắc nước Anh bao gồm các thành phố Manchester và Salford, và các quận đô thị Bolton, Bury, Oldham, Rochdale, Stockport, Tameside, Trafford và Wigan. Đại Manchester giáp Merseyside, Cheshire, Lancashire, Tây Yorkshire và Derbyshire |
| West Manchesterdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Preble, Ohio, Hoa Kỳ |
| Manchester Squaredanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Manchester Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Manchester, Quận Bennington, Vermont, Hoa Kỳ |
| Manchester-by-the-Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Manchester tartdanh từ | danh từ | Loại bánh tart nướng truyền thống của Anh, bao gồm một lớp vỏ bánh ngọt phủ mứt mâm xôi, phủ một lớp nhân sữa trứng, bên trên là những mảnh dừa và quả anh đào maraschino |
| Manchester codingdanh từ | danh từ | Mã dòng trong đó việc mã hóa từng bit dữ liệu có ít nhất một lần chuyển đổi và chiếm cùng một thời gian |
| Manchester puddingdanh từ | danh từ | Loại bánh pudding ngọt được làm từ vụn bánh mì, trứng, đường, v.v |
33 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 33
Khu định cư ở Suriname
- A settlement in Suriname.
Họ từ (word family)
cùng gốc Manchester- ManchesterdomĐồng nghĩa với Manchesterismdanh từ
- ManchesterismPhong trào kinh tế và chính trị xã hội của thế kỷ 19 bắt nguồn từ Manchester, Anh và lập luận rằng thương mại tự do sẽ dẫn đến một xã hội công bằng hơn, cung cấp các sản phẩm thiết yếu cho tất cả mọi ngườidanh từ
- ManchesteristNgười đề xướng chủ nghĩa Manchesterdanh từ
- ManchesteriteNgười đề xướng chủ nghĩa Manchesterdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổMameċeaster
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ , don’t ” “ ”.
- , .
- .