Mánchester
B1giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/ˈmant͡ʃesteɾ/
Nghĩa chính
- Thành phố ở Anhdanh từ riêngManchester (a major city and metropolitan borough of Greater Manchester, in northwestern England)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gran Mánchester | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- United .Manchester United đã thắng trận đấu với tỉ số 4-2.
- United League .Manchester United là một trong những đội bóng thành công nhất ở cả Giải Ngoại hạng Anh lẫn tại nước Anh.
- Darwin.Nhiều sách giáo khoa đưa trường hợp bướm đêm ở Manchester vào để minh họa cho thuyết tiến hóa do Darwin đề xuất.