Dịch

manchester

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈmæntʃɪstə/US/ˈmænt͡ʃɛstɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đồ vải gia dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)Household linen, especially as a category of goods in a store.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manchesterDạng gốc (base form)
  2. manchestersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

manchester departmentQuầy đồ vải gia dụng
manchester goodsHàng vải bông
Greater Manchesterdanh từ riêngQuận đô thị ở phía tây bắc nước Anh bao gồm các thành phố Manchester và Salford, và các quận đô thị Bolton, Bury, Oldham, Rochdale, Stockport, Tameside, Trafford và Wigan. Đại Manchester giáp Merseyside, Cheshire, Lancashire, Tây Yorkshire và Derbyshire
West Manchesterdanh từ riêngNgôi làng ở Quận Preble, Ohio, Hoa Kỳ
Manchester Squaredanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Wingecarribee, phía đông nam New South Wales, Australia
Manchester Centerdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Manchester, Quận Bennington, Vermont, Hoa Kỳ
Manchester-by-the-Seadanh từ riêngThị trấn ở quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ
Manchester tartdanh từLoại bánh tart nướng truyền thống của Anh, bao gồm một lớp vỏ bánh ngọt phủ mứt mâm xôi, phủ một lớp nhân sữa trứng, bên trên là những mảnh dừa và quả anh đào maraschino

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vải bông
  1. Vải bông, đồ vải bôngA type of cotton fabric, or a piece of clothing made from such fabric.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • half-a-million . , , .David Jones cho biết hơn nửa triệu người mua sắm sẽ ghé thăm bốn cửa hàng của họ tại bang Victoria. Các mặt hàng được ưa chuộng nhất là đồ trang trí Giáng sinh, giày nữ, áo sơ mi nam và đồ vải gia dụng.
  • , , , , .Betsy, trong vai Muslin, mặc bộ đồ vải bông sọc hồng trắng rất nổi bật, đi giày hồng, thắt rất nhiều ruy băng đỏ và đeo một chiếc tạp dề ngắn.
  • .Anh ấy có mặt ở mọi trận đấu của Manchester.

AI