Dịch

Manchester coding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mã dòng trong đó việc mã hóa từng bit dữ liệu có ít nhất một lần chuyển đổi và chiếm cùng một thời giandanh từkhông đếm được (uncountable)A line code in which the encoding of each data bit has at least one transition and occupies the same time.

AI