Dịch

Malagasy

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người Malagasydanh từA person from Madagascar or of Malagasy descent.
  2. Tiếng Malagasydanh từ riêngThe languages of Madagascar or of the Malagasy people, when considered to be one language.
  3. Phương ngữ Malagasydanh từ riêngThe chief lect of this language or language group.
  4. Thuộc Madagascartính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Madagascar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MalagasyDạng gốc (base form)
  2. MalagasiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Malagasy ratdanh từCác loài gặm nhấm giống chuột thuộc các phân họ Nesomyinae, Cricetomyinae và Mystromyinae, có nguồn gốc từ Madagascar
Malagasy civetdanh từĐồng nghĩa với fanaloka
Malagasy mousedanh từLoài gặm nhấm giống chuột ở Madagascar thuộc các phân họ Nesomyinae, Delanymyinae, Dendromurinae và Petromyscinae
Malagasy rodentdanh từLoài gặm nhấm thuộc phân họ Nesomyinae có nguồn gốc từ Madagascar có hình dáng giống chuột nhắt, chuột cống, chuột nhảy hoặc chuột đồng
Malagasy warblerdanh từCác loài chim sẻ thuộc họ Bernieridae, từ Madagascar
Malagasy mongoosedanh từLoài ăn thịt thuộc họ Eupleridae
Malagasy carnivorandanh từLoài động vật có vú ăn thịt thuộc họ Eupleridae; một fossa, falanouc, hoặc vontsira

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc người Malagasy
  1. không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Malagasy people.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Malagasymalagasy
  2. từ tiếng Ả Rậpجَزِيرَة المَالَائِيّjazīrat al-mālāʔiyy“the Island of Mālāī”

Ví dụ

  • ?Bạn có nói tiếng Malagasy không?
  • , , .Các ngôn ngữ châu Phi mà tôi quan tâm là tiếng Swahili tiếng Yoruba và tiếng Malagasy.
  • "" .Trong tiếng Malagasy từ ora có nghĩa là giờ.

AI