Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Malagasydanh từA person from Madagascar or of Malagasy descent.
- Tiếng Malagasydanh từ riêngThe languages of Madagascar or of the Malagasy people, when considered to be one language.
- Phương ngữ Malagasydanh từ riêngThe chief lect of this language or language group.
- Thuộc Madagascartính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Madagascar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MalagasyDạng gốc (base form)
- MalagasiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malagasy ratdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm giống chuột thuộc các phân họ Nesomyinae, Cricetomyinae và Mystromyinae, có nguồn gốc từ Madagascar |
| Malagasy civetdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fanaloka |
| Malagasy mousedanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm giống chuột ở Madagascar thuộc các phân họ Nesomyinae, Delanymyinae, Dendromurinae và Petromyscinae |
| Malagasy rodentdanh từ | danh từ | Loài gặm nhấm thuộc phân họ Nesomyinae có nguồn gốc từ Madagascar có hình dáng giống chuột nhắt, chuột cống, chuột nhảy hoặc chuột đồng |
| Malagasy warblerdanh từ | danh từ | Các loài chim sẻ thuộc họ Bernieridae, từ Madagascar |
| Malagasy mongoosedanh từ | danh từ | Loài ăn thịt thuộc họ Eupleridae |
| Malagasy carnivorandanh từ | danh từ | Loài động vật có vú ăn thịt thuộc họ Eupleridae; một fossa, falanouc, hoặc vontsira |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thuộc người Malagasy
- không so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Malagasy people.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Malagasymalagasy
- từ tiếng Ả Rậpجَزِيرَة المَالَائِيّjazīrat al-mālāʔiyy“the Island of Mālāī”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có nói tiếng Malagasy không?
- , , .Các ngôn ngữ châu Phi mà tôi quan tâm là tiếng Swahili tiếng Yoruba và tiếng Malagasy.
- "" .Trong tiếng Malagasy từ ora có nghĩa là giờ.