Nghĩa chính
- Cuốn sách Cựu Ước của Kinh Thánh và Tanakhdanh từ riêngA book of the Old Testament of Bible, and of the Tanakh.
- Nhà tiên tri nhỏdanh từ riêngA minor prophet.
- Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Malachi crunchdanh từ | danh từ | Cuộc tấn công đồng thời từ hai phía |
| malachite greendanh từ | danh từ | Hóa chất độc hại được sử dụng làm thuốc nhuộm, điều trị nhiễm trùng ở cá (khi pha loãng) và làm chất nhuộm vi khuẩn |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhMālāchiās
- từ tiếng Hy Lạp cổΜαλαχίαςMalakhías
- từ tiếng Do Tháiמַלְאָכִיmal'achi, malʼāḵî
Họ từ (word family)
cùng gốc Malachi- malachiteKhoáng chất màu xanh lá cây tươi sáng, cacbonat đồng cơ bản, Cu₂CO₃(OH)₂; một trong những quặng chính của đồngdanh từ, tính từ
- malachiidCác loài bọ cánh cứng thuộc họ Malachiidae, hiện được coi là phân họ melyrid Malachiinaedanh từ
- malachiticCủa, liên quan đến, hoặc hình thành từ malachittính từ
- malachitizationChuyển đổi thành malachitdanh từ