Dịch

Machiavellian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌmæk.jəˈvɛl.i.ən/US/ˌmɑk.i.əˈvɛl.i.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thủ đoạn, mưu mô, xảo quyệttính từAttempting to achieve goals by cunning, scheming, and unscrupulous methods, especially in politics.
  2. Thuộc triết thuyết Machiavellitính từRelated to the philosophical system of Niccolò Machiavelli.
  3. Kẻ mưu mô vô đạo đứcdanh từAn unscrupulous schemer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MachiavellianDạng gốc (base form)
  2. MachiavelliansSố nhiều (plural)
  3. more MachiavellianSo sánh hơn (comparative)
  4. most MachiavellianSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 4 .Đây là hành động của một câu lạc bộ đang loay hoay tìm cách xoay xở, chứ không phải những nước cờ cao tay của một kẻ giật dây xảo quyệt.
  • . , " , , ."Như Tiến sĩ Spalding lưu ý, mối liên hệ mà Washington vạch ra 'giữa đạo đức cá nhân và tính cách quốc gia, giữa đức hạnh và hạnh phúc, dường như không hề mang tính Machiavelli'.
  • , . ?Cộng hòa chuối Algeria không biết xấu hổ khi cáo buộc các nước phương Tây như Pháp, Israel và Hoa Kỳ âm mưu vì chính nó là kẻ âm mưu và xảo quyệt. Chẳng phải người ta nói kẻ xấu nhìn đâu cũng thấy cái xấu sao?

AI