Mac
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Này anh bạn, này chú emdanh từUsed to address a man whose name is unknown.
- Máy tính Macintosh, máy Macdanh từA Macintosh computer (made by Apple Inc.).
- Tên thân mật của Maxdanh từ riêngA diminutive of the male given name Max.
- Tên thân mật cho người có họ bắt đầu bằng Mac hoặc Mcdanh từ riêngA diminutive for a person with a surname that starts with "Mac" or "Mc".
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MacDạng gốc (base form)
- MacsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mac.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Macedonian |
| Big Macdanh từ | danh từ | Chiếc bánh hamburger của công ty thức ăn nhanh McDonald's, được phục vụ trên một chiếc bánh bao gồm ba phần với nhiều loại gia vị khác nhau |
| mac and cheesedanh từ | danh từ | Mì ống nướng phô mai |
| Mac-tiền tố | tiền tố | Từ viết tắt được sử dụng để tạo thành các tên phổ biến ở Ireland và Scotland, tương tự như -son trong tiếng Anh |
| MAC-48danh từ riêng | danh từ riêng | Một EUI lỗi thời được sử dụng để giải quyết các giao diện phần cứng trong các ứng dụng mạng dựa trên IEEE 802 hiện có |
| Mac Towndanh từ riêng | danh từ riêng | Trạm McMurdo, trạm nghiên cứu Nam Cực của Mỹ |
| Port Macdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Port Macquarie: một thành phố ở New South Wales, Úc |
| Apple Macdanh từ | danh từ | Máy tính Apple Macintosh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
McMaster University
- McMaster Universitychưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc MacVí dụ
- .Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính.
- , , " , ?"
- , , .