MU
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của North Maluku: một tỉnh của Indonesiadanh từ riêngInitialism of North Maluku: a province of Indonesia.
- Viết tắt của Micron Technologydanh từ riêngAbbreviation of Micron Technology.
- Viết tắt của Đại học Missouridanh từ riêngInitialism of University of Missouri
- Viết tắt của cuộc đối đầudanh từInitialism of matchup.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MUDạng gốc (base form)
- MUsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -mu-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -mul-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| mu-metaldanh từ | danh từ | Hợp kim có tính thấm từ cao, bao gồm niken (77%) và sắt (15%) với dấu vết của đồng và molypden |
| Mu variantdanh từ | danh từ | Chủng B.1.621 của vi rút SARS-CoV-2 gây ra dịch bệnh COVID-19 |
| mu'mindanh từ | danh từ | Người tin vào đạo Hồi |
| Mu-qeddanh từ riêng | danh từ riêng | Tên Ai Cập cổ đại của Biển Đỏ |
| mu-mesondanh từ | danh từ | Muon (loại hạt hạ nguyên tử) |
| Mu'minidtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến triều đại Mu'minid |
| Mu'tazilitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Mu'tazila |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của đơn vị nhiều lớp
- Initialism of multiple unit.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Kishida , (), () () (), 7 .