MP
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nghị sĩ quốc hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Member of Parliament.
- Quân cảnh, cảnh sát quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of military police or military policeman.
- Palestine Ủy trịdanh từ riêngInitialism of Mandatory Palestine.
- Chế độ nhiều người chơitính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of multiplayer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MPDạng gốc (base form)
- MPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Euro-MPdanh từ | danh từ | Thành viên Nghị viện châu Âu |
| LP(MP)Adanh từ riêng | danh từ riêng | Đạo luật về chủ nghĩa ban đầu của Luật sở hữu (các quy định khác) 1989 |
| LP(MP)A 1989danh từ riêng | danh từ riêng | Đạo luật về chủ nghĩa ban đầu của Luật sở hữu (các quy định khác) 1989 |
| constituency mp | Đại biểu quốc hội khu vực |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 3
Điểm năng lượng phép thuật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mana points or magic points.
Họ từ (word family)
cùng gốc MPVí dụ
- , , "2 ".
- 12 .
- .