Dịch

MP

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nghị sĩ quốc hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Member of Parliament.
  2. Quân cảnh, cảnh sát quân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of military police or military policeman.
  3. Palestine Ủy trịdanh từ riêngInitialism of Mandatory Palestine.
  4. Chế độ nhiều người chơitính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of multiplayer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MPDạng gốc (base form)
  2. MPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Euro-MPdanh từThành viên Nghị viện châu Âu
LP(MP)Adanh từ riêngĐạo luật về chủ nghĩa ban đầu của Luật sở hữu (các quy định khác) 1989
LP(MP)A 1989danh từ riêngĐạo luật về chủ nghĩa ban đầu của Luật sở hữu (các quy định khác) 1989
constituency mpĐại biểu quốc hội khu vực

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 3
Điểm năng lượng phép thuật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mana points or magic points.

Họ từ (word family)

cùng gốc MP

Ví dụ

  • , , "2 ".
  • 12 .
  • .

AI