MHA
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của member of the House of Assemblydanh từInitialism of member of the House of Assembly.
- Viết tắt của ministry of home affairsdanh từInitialism of ministry of home affairs.
- Initialism of Mandan, Hidatsa, Arikara; pertaining to the MHA Nation.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MHADạng gốc (base form)
- MHAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| MHA Nationdanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia người Mỹ bản địa có trụ sở tại Hoa Kỳ được thành lập bởi các bộ lạc người Mỹ da đỏ Mandan, Hidatsa và Arikara và khu bảo tồn người Mỹ bản địa của họ |