MIST
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Mexico, Indonesia, Hàn Quốc, Thổ Nhĩ Kỳ.danh từ riêngAcronym of Mexico, Indonesia, South Korea, Turkey.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)black mistTham nhũng chính trịred mistCơn thịnh nộ không thể kiểm soát, sự tức giận đủ để ngăn cản suy nghĩ sáng suốtmist capChiếc mũ có khả năng tàng hình cho người đội nómist netCái lưới được làm từ những sợi dây mịn gần như vô hình, dùng để bắt chim để chúng có thể được bao vây hoặc nghiên cứumist-pondAo sươngmist beltVùng ở độ cao trung bình thường xuyên có sương mù, trái ngược với các khu vực phía trên và phía dưới
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung