Dịch

MIE

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của minimally invasive educationdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of minimally invasive education.

Cụm từ (phrase)

mie ayamdanh từMón mì Indonesia gồm mì lúa mì màu vàng phủ thịt gà thái hạt lựu
mie gorengdanh từMì xào
pain de miedanh từLà loại bánh mì mềm làm từ đường, có vỏ và nhân mềm
Mie scatteringdanh từSự tán xạ bức xạ điện từ bởi một quả cầu, như được mô tả bằng nghiệm Mie của phương trình Maxwell

AI