Dịch

MARS

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hệ thống Vô tuyến Phụ trợ Quân sựdanh từ riêngInitialism of Military Auxiliary Radio System.
  2. Sân bay Vũ trụ Khu vực Trung Đại Tây Dươngdanh từ riêngAcronym of Mid-Atlantic Regional Spaceport.
  3. Máy chủ phân giải địa chỉ truyền đa hướngdanh từAbbreviation of multicast address resolution server.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MARSDạng gốc (base form)
  2. MARSesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Le Marsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Plymouth, Iowa, Hoa Kỳ
Mars Hilldanh từ riêngKhu phố của thành phố Florence, Quận Lauderdale, Alabama
Mars browndanh từMàu nâu sáng, hơi vàng
Mars effectdanh từ riêngMối tương quan thống kê có mục đích giữa thành công thể thao của một người và vị trí của hành tinh Sao Hỏa so với đường chân trời tại thời điểm và nơi họ sinh ra
Mars Expressdanh từ riêngSứ mệnh thám hiểm sao Hỏa được Cơ quan Vũ trụ Châu Âu khởi động vào năm 2003, bao gồm Tàu quỹ đạo Mars Express và tàu đổ bộ Beagle 2
plain of Marsdanh từTrung tâm của lòng bàn tay; phần rỗng của bàn tay
Mars Bar partydanh từBữa tiệc hoặc cuộc hoan lạc được cho là nơi những thanh sô cô la Mars được ăn từ âm đạo hoặc hậu môn
Mars roverdanh từXe tự hành sao Hỏa

AI