MARS
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống Vô tuyến Phụ trợ Quân sựdanh từ riêngInitialism of Military Auxiliary Radio System.
- Sân bay Vũ trụ Khu vực Trung Đại Tây Dươngdanh từ riêngAcronym of Mid-Atlantic Regional Spaceport.
- Máy chủ phân giải địa chỉ truyền đa hướngdanh từAbbreviation of multicast address resolution server.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MARSDạng gốc (base form)
- MARSesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Le Marsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Plymouth, Iowa, Hoa Kỳ |
| Mars Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của thành phố Florence, Quận Lauderdale, Alabama |
| Mars browndanh từ | danh từ | Màu nâu sáng, hơi vàng |
| Mars effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Mối tương quan thống kê có mục đích giữa thành công thể thao của một người và vị trí của hành tinh Sao Hỏa so với đường chân trời tại thời điểm và nơi họ sinh ra |
| Mars Expressdanh từ riêng | danh từ riêng | Sứ mệnh thám hiểm sao Hỏa được Cơ quan Vũ trụ Châu Âu khởi động vào năm 2003, bao gồm Tàu quỹ đạo Mars Express và tàu đổ bộ Beagle 2 |
| plain of Marsdanh từ | danh từ | Trung tâm của lòng bàn tay; phần rỗng của bàn tay |
| Mars Bar partydanh từ | danh từ | Bữa tiệc hoặc cuộc hoan lạc được cho là nơi những thanh sô cô la Mars được ăn từ âm đạo hoặc hậu môn |
| Mars roverdanh từ | danh từ | Xe tự hành sao Hỏa |
Họ từ (word family)
cùng gốc MARSNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha