Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Người Lomba (đã chiếm Ý vào thế kỷ 6)danh từA member of a Germanic people who invaded Italy in the 6th century.
- Người Lombardydanh từA native or inhabitant of Lombardy, Italy.
- Tiếng Lombarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Romance (Gallo-Italic) language spoken in northern Italy, chiefly Lombardy, and Ticino in southern Switzerland.
- Thuộc vùng Lombardytính từOf, from or relating to Lombardy, Italy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LombardDạng gốc (base form)
- lombardsSố nhiều (plural)
- LombardsSố nhiều (plural)
- more LombardSo sánh hơn (comparative)
- most LombardSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lombard ratedanh từ | danh từ | Lãi suất do ngân hàng trung ương tính đối với các khoản vay rất ngắn hạn cho các ngân hàng khác bằng tài sản thế chấp được phê duyệt |
| Lombard housedanh từ | danh từ | Nơi cung cấp các khoản vay, ngân hàng hoặc hiệu cầm đồ |
| Lombard Streetdanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố, thị trường tiền tệ và vốn của London |
| Lombard effectdanh từ | danh từ | Xu hướng vô tình của người nói là tăng cường nỗ lực phát âm khi nói trong môi trường có tiếng ồn |
| Lombard reflexdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Lombard effect |
| Lombard rhythmdanh từ | danh từ | Nhịp điệu âm nhạc đảo lộn trong đó một nốt có trọng âm ngắn được theo sau bởi một nốt dài hơn, đảo ngược mô hình thường được kết hợp với các nốt chấm |
| Lombard Street to a China orangedanh từ | danh từ | Tỷ lệ cược rất dài (ủng hộ hoặc chống lại một kết quả) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Đại bác Tây Ban Nha
- A kind of Spanish cannon of the 16th century.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Lombard- LombardiMột họ từ tiếng Ýdanh từ riêng
- LombardoHọ thường trú từ các ngôn ngữ Lãng mạndanh từ riêng
- LombardyKhu vực hành chính ở miền bắc nước Ý, nơi thủ đô và thành phố lớn nhất Milan được thành lập tại Thung lũng Podanh từ riêng
- LombardianLiên quan đến Peter Lombard (1096?–1164), nhà thần học kinh viện và giám mục, đồng thời là tác giả của Bốn Sách Câu, đã trở thành sách giáo khoa tiêu chuẩn của thần họctính từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- người Lombard cho đến ngày nay vẫn chỉ ngân hàng cho vay nặng lãi hoặc tiệm cầm đồ