Dịch

Lombard

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người Lomba (đã chiếm Ý vào thế kỷ 6)danh từA member of a Germanic people who invaded Italy in the 6th century.
  2. Người Lombardydanh từA native or inhabitant of Lombardy, Italy.
  3. Tiếng Lombarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Romance (Gallo-Italic) language spoken in northern Italy, chiefly Lombardy, and Ticino in southern Switzerland.
  4. Thuộc vùng Lombardytính từOf, from or relating to Lombardy, Italy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LombardDạng gốc (base form)
  2. lombardsSố nhiều (plural)
  3. LombardsSố nhiều (plural)
  4. more LombardSo sánh hơn (comparative)
  5. most LombardSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Lombard ratedanh từLãi suất do ngân hàng trung ương tính đối với các khoản vay rất ngắn hạn cho các ngân hàng khác bằng tài sản thế chấp được phê duyệt
Lombard housedanh từNơi cung cấp các khoản vay, ngân hàng hoặc hiệu cầm đồ
Lombard Streetdanh từ riêngCon phố, thị trường tiền tệ và vốn của London
Lombard effectdanh từXu hướng vô tình của người nói là tăng cường nỗ lực phát âm khi nói trong môi trường có tiếng ồn
Lombard reflexdanh từ riêngĐồng nghĩa với Lombard effect
Lombard rhythmdanh từNhịp điệu âm nhạc đảo lộn trong đó một nốt có trọng âm ngắn được theo sau bởi một nốt dài hơn, đảo ngược mô hình thường được kết hợp với các nốt chấm
Lombard Street to a China orangedanh từTỷ lệ cược rất dài (ủng hộ hoặc chống lại một kết quả)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Đại bác Tây Ban Nha
  1. A kind of Spanish cannon of the 16th century.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

longbeard

  1. từ tiếng Anh trung đạiLombard
  2. từ tiếng Pháp cổLombard
  3. từ tiếng Latinh muộnlangobardus

Cùng gốc (doublet)Langobard

Ví dụ

  • người Lombard cho đến ngày nay vẫn chỉ ngân hàng cho vay nặng lãi hoặc tiệm cầm đồ

AI