Lombard Street
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con phố, thị trường tiền tệ và vốn của Londondanh từ riêngA street, and the money and capital market of London.
- Con phố ở San Francisco, California với tám khúc cua kẹp tócdanh từ riêngA street in San Francisco, California with eight hairpin bends.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lombard Street to a China orangedanh từ | danh từ | Tỷ lệ cược rất dài (ủng hộ hoặc chống lại một kết quả) |
Ví dụ
- ... .
- ,