Logo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ lập trình Logodanh từ riêngA programming language that uses turtle graphics to teach children the elements of programming.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| logo-tiền tố | tiền tố | Từ; lời nói |
| logo 3danh từ | danh từ | Cú đánh ba điểm từ trong hoặc gần vòng tròn trung tâm |
| logo kiddanh từ | danh từ | Cá nhân trẻ có sở thích về biểu tượng và các thương hiệu công ty khác, thường bị coi là bị ám ảnh hoặc chưa trưởng thành |
| logo editordanh từ | danh từ | Người thực hiện chỉnh sửa logo |
| logo editdanh từ | danh từ | Video do người dùng tạo bao gồm logo được sửa đổi bằng hiệu ứng |
| sonic logodanh từ | danh từ | Âm thanh hoặc giai điệu ngắn gắn liền với một thương hiệu và được sử dụng trong quảng cáo của thương hiệu đó |
| logo design | Thiết kế logo | |
| logo contest | Cuộc thi thiết kế logo |
Họ từ (word family)
cùng gốc Logo- logosLogodanh từB2
- logonThông tin đăng nhập: sự kết hợp giữa nhận dạng của người dùng và mật khẩu được sử dụng để vào máy tínhdanh từ
- logoutHành động hoặc quá trình đăng xuấtdanh từ
- logogenĐơn vị nhận dạng từ, gói gọn nhiều thuộc tính khác nhau về một từ nhất định, chẳng hạn như hình thức, âm thanh và ý nghĩa của từ đódanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha