Nghĩa chính
- Thành viên của một đảng phái chính trị hoặc phong trào sử dụng thuật ngữ "Người theo chủ nghĩa Tự do" trong tên của nó (ví dụ: Đảng Tự do của Hoa Kỳ); một người có khả năng ủng hộ các chính sách theo chủ nghĩa tự dodanh từA member of a political party or movement that uses the term "Libertarian" in its name (e.g., the Libertarian Party of the United States); one who is likely to support policies that are libertarian.
- (thuộc đảng) Tự Dotính từkhông so sánh (not comparable)Of, or pertaining to, a Libertarian Party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LibertarianDạng gốc (base form)
- LibertariansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| libertarian socialistdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đề xướng chủ nghĩa xã hội tự do |
| left-libertariandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người ủng hộ chủ nghĩa tự do cánh tả |
| right-libertariandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người ủng hộ chủ nghĩa tự do đúng đắn |
| civil libertariandanh từ | danh từ | Người bảo vệ quyền tự do dân sự |
| libertarian partydanh từ | danh từ | Đảng tự do |
| libertarian Marxismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa Mác bác bỏ quyền lực nhà nước như một phương pháp xóa bỏ chủ nghĩa tư bản |
| libertarian Marxisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa Marx tự do |
| small-l libertariandanh từ | danh từ | Người có quan điểm tự do nhưng không phải là thành viên của "Đảng Tự do" của đất nước họ |
Họ từ (word family)
cùng gốc LibertarianNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- : Jorgensen’s .