right-libertarian
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Người ủng hộ chủ nghĩa tự do đúng đắndanh từOne who advocates right-libertarianism.
- Liên quan đến chủ nghĩa tự do cánh hữutính từRelating to right-libertarianism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- right-libertarianDạng gốc (base form)
- right-libertariansSố nhiều (plural)
- more right-libertarianSo sánh hơn (comparative)
- most right-libertarianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| right-libertarianismdanh từ | danh từ | Loại chủ nghĩa tự do ủng hộ quyền sở hữu tư bản và bảo vệ sự phân phối tài nguyên thiên nhiên và tài sản cá nhân trên thị trường tự do |