Dịch

Li

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Lý (họ tiếng Trung)danh từ riêngA surname from Chinese
  2. Một họ từ Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Chinese
  3. Lễ (huyện ở Lũng Nam, Cam Túc, Trung Quốc)danh từ riêngA county of Longnan, Gansu, China.
  4. Li Giang (sông ở Quảng Tây, Trung Quốc)danh từ riêngA river in Guangxi, China.

Cụm từ (phrase)

-li-trung tốMột dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -lim-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm
Dragon Lidanh từCon mèo nhà thuộc giống mèo lông ngắn có nguồn gốc từ Trung Quốc
Li-Fidanh từCông nghệ truyền thông không dây nối mạng, tốc độ cao, hai chiều tương tự như Wi-Fi nhưng sử dụng ánh sáng khả kiến thay vì sóng vô tuyến
Li-Lodanh từ riêngBiệt danh của Lindsay Lohan (sinh năm 1986), nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ
Li-iondanh từIon liti
li'ltính từBộ tăng cường chung
Li-sanismdanh từChính trị của Li Lisan (李立三); 1899–1967), nhà lãnh đạo đầu tiên của Đảng Cộng sản Trung Quốc
li hing muidanh từHạt nứt

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Một họ từ Trung Quốc
  1. A surname from Chinese

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại^禮
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Hàn^이(李)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .
  • Hanshui Lixian , .[…] Zhuge . Lixian , Hanshui .
  • . , .

AI