Laws
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Lawsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Tên nam Lawsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diminutive of the male given name Lawrence.
- Lawsdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Inyo County, California, United States, named after railroad official R. J. Laws.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LawsDạng gốc (base form)
- LawsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nation of lawsdanh từ | danh từ | Quốc gia tuân theo pháp luật |
| May Lawsdanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ quy định hạn chế hoạt động của người Do Thái ở Nga, được ban hành vào tháng 5 năm 1882 |
| game lawsdanh từ | danh từ | Luật quy định săn bắn động vật |
| canon lawsdanh từ | danh từ | Các quy tắc, quy định và sắc lệnh tôn giáo |
| Laws numberdanh từ | danh từ | Mã chữ và số đại diện cho một loại nhạc ballad chung |
| laws-a-mercythán từ | thán từ | Lời thề nhỏ cho "Chúa thương xót" |
| session lawsdanh từ | danh từ | Tập hợp tất cả các luật đã được công bố được thông qua trong một phiên họp lập pháp cụ thể, bao gồm cả những luật sẽ không được đưa vào quy chế của khu vực tài phán |
| the laws of thermodynamicsdanh từ | danh từ | Phương châm ăn kiêng là người ta cần lượng calo thâm hụt để giảm mỡ trong cơ thể và lượng calo dư thừa để tăng cơ |
Họ từ (word family)
cùng gốc LawsNgôn ngữ khác
Tiếng Trung