Dịch

laws-a-mercy

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Lời thề nhỏ cho "Chúa thương xót"thán từA minced oath for "Lord have mercy".

Ví dụ

  • "!" ," ?" " ," . " ?" " ."
  • "! , . , ; , , . ! ."

AI