Dịch

Lan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ Trung Quốcdanh từ riêngA surname from Chinese.
  2. Huyện Lüliang, Sơn Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Lüliang, Shanxi, China.

Cụm từ (phrase)

Lan.danh từ riêngViết tắt của Lancashire
du lantính từBực mình, chán nản
LAN housedanh từLoại trung tâm viễn thông hoặc quán cà phê mạng ở Brazil
LAN partydanh từTiệc mạng lan
LAN adapterdanh từĐồng nghĩa với network interface card
wake-on-LANdanh từTiêu chuẩn mạng cho phép bật hoặc đánh thức máy tính bằng tin nhắn mạng
hor lanđộng từBị lạc đường một cách bất ngờ và đi chệch hướng; bị lạc và kết thúc ở một nơi xa xôi nào đó
Lan Xangdanh từ riêngVương quốc Lào trước đây

Họ từ (word family)

cùng gốc Lan

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại嵐Lán

Ví dụ

  • , , .
  • Xang, 14 Ngum. 300 Xang , . , () 18 19 , . Franco-Siamese 1907 . 1975, Pathet , six-century-old . , 1988. 1997 2013.

AI