Dịch

LO

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bộ dao động nộidanh từInitialism of local oscillator.
  2. Số thấp, tay số thấpdanh từAbbreviation of low (“low gear or low range”).
  3. Người thân yêu, người yêudanh từInitialism of loved one.
  4. Hệ thống đường sắt đô thị London Overgrounddanh từ riêngInitialism of London Overground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LODạng gốc (base form)
  2. LOsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

J-Lodanh từ riêng, danh từBiệt danh của Jennifer Lopez (sinh 1969), ca sĩ, diễn viên người Mỹ
Lo-okdanh từ riêngBarangay ở Almeria, Biliran, Philippines
hi-lodanh từChiếc xe nâng
lo and beholdthán từTrông lạ chưa kìa!
lo-fitính từ, danh từCó chất lượng cổ điển, như thể được ghi bằng thiết bị thô sơ
lo meindanh từMón ăn Trung Quốc bao gồm mì mềm xào với rau và thịt trong nước sốt
Lo Wudanh từ riêngKhu vực thuộc Tân Giới của Hồng Kông, ở biên giới với Trung Quốc
Li-Lodanh từ riêngBiệt danh của Lindsay Lohan (sinh năm 1986), nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con nhỏ
  1. Con nhỏ, đứa béInitialism of little one (“one's child”).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . , . ( ) $1000/ ( ).
  • ?
  • ?

AI