LO
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bộ dao động nộidanh từInitialism of local oscillator.
- Số thấp, tay số thấpdanh từAbbreviation of low (“low gear or low range”).
- Người thân yêu, người yêudanh từInitialism of loved one.
- Hệ thống đường sắt đô thị London Overgrounddanh từ riêngInitialism of London Overground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LODạng gốc (base form)
- LOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| J-Lodanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Biệt danh của Jennifer Lopez (sinh 1969), ca sĩ, diễn viên người Mỹ |
| Lo-okdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Almeria, Biliran, Philippines |
| hi-lodanh từ | danh từ | Chiếc xe nâng |
| lo and beholdthán từ | thán từ | Trông lạ chưa kìa! |
| lo-fitính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có chất lượng cổ điển, như thể được ghi bằng thiết bị thô sơ |
| lo meindanh từ | danh từ | Món ăn Trung Quốc bao gồm mì mềm xào với rau và thịt trong nước sốt |
| Lo Wudanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực thuộc Tân Giới của Hồng Kông, ở biên giới với Trung Quốc |
| Li-Lodanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Lindsay Lohan (sinh năm 1986), nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Con nhỏ
- Con nhỏ, đứa béInitialism of little one (“one's child”).