Dịch

LMAO

thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cười vỡ bụng, cười nghiêng ngảthán từInitialism of laughing my ass/arse off; used to indicate great amusement, usually exaggerated.
  2. Cười vỡ bụng, cười rũ rượiđộng từTo laugh one's ass off.

Cụm từ (phrase)

ayy lmaodanh từ, cụm từNgười ngoài hành tinh

Ví dụ

  • “. ,” . “ ,” .
  • don’t , , , !
  • , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc LMAO

AI