Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của cười lăn lộncụm từInitialism of rolling on the floor, laughing; used to indicate great amusement.
- Cười lăn lộnđộng từInitialism of roll on the floor, laughing; to experience great amusement at something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Cụm từ (phrase) 1
Viết tắt của đi ăn trưa
- Initialism of ran out for lunch.
Ví dụ
- ⁷ I’m . RLFs .Các REF của tôi có thể đang cười lăn lộn trong khi tôi thì tuyệt đối không. Các RLF của tôi sẽ biết ngay khoảnh khắc họ nhìn thấy tôi hoặc nói chuyện với tôi qua điện thoại rằng tôi cần được vực dậy tinh thần.
- didn’t , ’ floating-puma .NẾU BẠN ĐÃ CHƠI Boiling Point và không thấy mình cười lăn lộn ra mặt trước số lượng lỗi vô lý mà trò chơi đang ngập chìm trong đó, thì có lẽ bạn đã nhìn thấy tiềm năng mà tựa game nhập vai Colombia tự do khám phá của Deep Shadows ẩn giấu trong những khu rừng rậm đầy báo sư tử bay lơ lửng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa