LIB
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Đảng Tự dodanh từ riêngAbbreviation of Liberal Party.
- Viết tắt của Đảng Dân chủ Tự dodanh từ riêngAbbreviation of Liberal Democrat Party.
- Viết tắt của Libertarian Partydanh từ riêngAbbreviation of Libertarian Party.
- Viết tắt của lithium-ion batterydanh từAbbreviation of lithium-ion battery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LIBDạng gốc (base form)
- LIBsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)women's libHợp chất giải phóng phụ nữ: phong trào nữ quyền vì quyền bình đẳng; giải phóng phụ nữLib.Viết tắt của Liberalad libTùy thíchLib-LabỨng cử viên của Đảng Tự do được công đoàn duy trì tài chính và được cho là đại diện cho các tầng lớp lao độngLib DemViết tắt của Liberal DemocratMad LibCâu chuyện hài hước vô nghĩa được tạo ra từ một mẫu có khoảng trống cho một số thành phần nhất định. Một người tham gia cung cấp các từ để điền vào chỗ trống (ví dụ: "mũi" nơi cần có bộ phận cơ thể) và người kia đọc câu chuyện kết quả
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đảng Tự do
- Abbreviation of Libertarian Party.
Họ từ (word family)
cùng gốc LIBTừ liên quan (related word)