LI
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đối tượng tình cảm, người tình tiềm năngdanh từAbbreviation of love interest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LIDạng gốc (base form)
- LIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -li-trung tố | trung tố | Một dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -lim-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| Dragon Lidanh từ | danh từ | Con mèo nhà thuộc giống mèo lông ngắn có nguồn gốc từ Trung Quốc |
| Li-Fidanh từ | danh từ | Công nghệ truyền thông không dây nối mạng, tốc độ cao, hai chiều tương tự như Wi-Fi nhưng sử dụng ánh sáng khả kiến thay vì sóng vô tuyến |
| Li-Lodanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Lindsay Lohan (sinh năm 1986), nữ diễn viên và ca sĩ người Mỹ |
| Li-iondanh từ | danh từ | Ion liti |
| li'ltính từ | tính từ | Bộ tăng cường chung |
| Li-sanismdanh từ | danh từ | Chính trị của Li Lisan (李立三); 1899–1967), nhà lãnh đạo đầu tiên của Đảng Cộng sản Trung Quốc |
| li hing muidanh từ | danh từ | Hạt nứt |
Họ từ (word family)
cùng gốc LINgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .