Knowledge
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khóa huấn luyện đường sá Luân Đôndanh từ riêngA course of study which must be completed by prospective London taxi drivers; consists of 320 routes through central London and many significant places.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| public knowledgedanh từ | danh từ | Kiến thức có sẵn hoặc có thể tiếp cận được với công chúng |
| common knowledgedanh từ | danh từ | Điều ai cũng biết |
| knowledge is powercụm từ | cụm từ | Kiến thức là sức mạnh |
| tree of knowledgedanh từ | danh từ | Một trong những cái cây trong Vườn Địa Đàng. Theo truyền thống Kitô giáo, Adam và Eva ăn trái cấm là tội lỗi nguyên thủy dẫn đến sự sa ngã của con người trong Sáng thế ký 3 |
| knowledge basedanh từ | danh từ | Cơ sở tri thức |
| self-knowledgedanh từ | danh từ | Sự tự biết mình |
| reading knowledgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với book learning |
| general knowledgedanh từ | danh từ | Kiến thức phổ thông |
Ví dụ
- " " " " .