Nghĩa chính
- Sự tự biết mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Knowledge or insight into one's own character, abilities, feelings, or motivations; self-understanding.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-knowledgeabletính từ | tính từ | Có kiến thức về bản thân |
Ví dụ
- . , . , . , , , Hammadi . , . . . . , . , . . , Hammadi , 1945, . "Gnōsis" .
- , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha