Dịch

Kiwi

danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người New Zealanddanh từA New Zealander.
  2. Của hoặc từ New Zealandtính từof or from New Zealand
  3. Địa phương nông thôn ở quận Tasman, New Zealanddanh từ riêngA rural locality in Tasman district, New Zealand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KiwiDạng gốc (base form)
  2. KiwisSố nhiều (plural)
  3. more KiwiSo sánh hơn (comparative)
  4. most KiwiSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

kiwi fruitdanh từTrái ki wi, trái dương đào
Kiwi beardanh từThịt hoặc xác của loài thú có túi đuôi bàn chải bản địa Úc đã xâm chiếm New Zealand, được sử dụng làm nguồn thực phẩm ở Đông Nam Á
hardy kiwidanh từLoại cây nho lâu năm có nguồn gốc từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và Siberia (Actinidia arguta)
kiwi berrydanh từKiwi cứng, một loại trái cây ăn được tương tự như quả Kiwi
Kiwi dollardanh từĐồng đô la New Zealand
Kiwi cricketdanh từĐồng nghĩa với kwik cricket
great spotted kiwidanh từKiwi lớn nhất, Apteryx maxima
little spotted kiwidanh từLoài kiwi thuộc loài Apteryx Owenii

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ( blow-cart) . ground-hugging, .
  • , .
  • , 40 , , , . .

AI