Kidney
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KidneyDạng gốc (base form)
- KidneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| head kidneydanh từ | danh từ | Đại từ |
| kidney diseasedanh từ | danh từ | Bệnh thận |
| kidney stonedanh từ | danh từ | Sỏi thận |
| kidney cancerdanh từ | danh từ | Dạng ung thư ở thận |
| acute kidney injurydanh từ | danh từ | Tình trạng có khả năng gây tử vong trong đó thận đột nhiên mất khả năng lọc chất thải ra khỏi máu |
| kidney oredanh từ | danh từ | Hematit ở dạng reniform |
| kidney beltdanh từ | danh từ | Chiếc đai rộng đôi khi được người tập tạ, người lái xe mô tô, người lao động chân tay và những người khác có thể bị căng thẳng ở vùng lưng dưới đeo nhằm mục đích hỗ trợ thắt lưng |
| kidney beandanh từ | danh từ | Đậu thận, yêu đậu, đậu tây |
Họ từ (word family)
cùng gốc KidneyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandÓ Dubháin“descendant of Dubhán”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha