Dịch

Kidney

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KidneyDạng gốc (base form)
  2. KidneysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

head kidneydanh từĐại từ
kidney diseasedanh từBệnh thận
kidney stonedanh từSỏi thận
kidney cancerdanh từDạng ung thư ở thận
acute kidney injurydanh từTình trạng có khả năng gây tử vong trong đó thận đột nhiên mất khả năng lọc chất thải ra khỏi máu
kidney oredanh từHematit ở dạng reniform
kidney beltdanh từChiếc đai rộng đôi khi được người tập tạ, người lái xe mô tô, người lao động chân tay và những người khác có thể bị căng thẳng ở vùng lưng dưới đeo nhằm mục đích hỗ trợ thắt lưng
kidney beandanh từĐậu thận, yêu đậu, đậu tây

AI