Dịch

Kari

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Thụy Điển, được sử dụng gần đây, tương đương với Carrie hoặc Cary trong tiếng Anhdanh từ riêngA female given name from Swedish, of recent usage, equivalent to English Carrie or Cary.
  2. Mặt trăng của sao Thổdanh từ riêngA moon of Saturn.
  3. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KariDạng gốc (base form)
  2. KarisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kari'nadanh từ, danh từ riêngDân tộc bản địa có nguồn gốc ở bờ biển phía bắc Nam Mỹ (ở các vùng của Venezuela, Guyana, Suriname và Guiana thuộc Pháp), vùng Caribs hoặc Caribs chính thức

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Na UyKari
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phần LanKari
  2. mượn từ tiếng Marathiकरीkarī

AI