Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Karim
danh từ riêng
(proper noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
danh từ riêng
A male given name from Arabic.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Karim
Karim
i
Một họ từ tiếng Ba Tư
danh từ riêng
Karim
ui
Ngôn ngữ Dadibi của Papua New Guinea
danh từ riêng
Karim
nagar
Quận và thị trấn ở Telangana, Ấn Độ
danh từ riêng
Karim
ganj
Tên thay thế cho quận Sribhumi của Assam, Ấn Độ
danh từ riêng
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ả Rập
كَرِيم
karīm
“noble, generous”
Ví dụ
Karim
Nielsen
,
the
chain’s
CEO
,
says
he
introduced
the
strategy
to
shift
the
company’s
culture
.
Sami
thought
Farid
and
Karim
were
buddies
.
Sami
and
his
son
Karim
were
two
alpha
dogs
fighting
at
home
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập
1
Tên nam từ tiếng Ả Rập