Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Đan Mạch [lần lượt từ tiếng Hy Lạp cổ Αἰκατερῑ́νη (Aikaterī́nē)], biến thể của Karendanh từ riêngA female given name from Danish [in turn from Ancient Greek Αἰκατερῑ́νη (Aikaterī́nē)], variant of Karen.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Karin Takdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Artsakh (một bang trước đây không được công nhận, hiện bị Azerbaijan sáp nhập và kết quả là bị người dân ở đó bỏ rơi) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thụy ĐiểnKarin
- mượn từ tiếng Đan MạchKarin
- từ tiếng Hy Lạp cổΑἰκατερῑ́νηAikaterī́nē
Ví dụ
- .
- ", ..., ?" "! ! !"
- . 11 . , . .
Họ từ (word family)
cùng gốc Karin- KarinaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ theo cách sử dụng hiện đại, một dạng Karin (Catherine) được sử dụng lâu đời ở Scandinavia hoặc từ Carinadanh từ riêng
- KarineTên riêng cho nữ từ tiếng Phápdanh từ riêng
- KarinmaHòn đảo không người ở Noonu, Maldivesdanh từ riêng
- karindingLoại đàn hạc của người Do Thái, có nguồn gốc từ Sundan, thường được làm bằng cành tre hoặc cọ đườngdanh từ