Dịch

Kaiser

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkaɪzə(ɹ)/US/ˈkaɪzɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàng đế của một quốc gia nói tiếng Đức, đặc biệt là Đế quốc La Mã Thần thánh (962–1806), Đế quốc Áo/Áo-Hungary (1806–1918), hoặc Đế quốc Đức (1871–1918) - thường cụ thể là Wilhelm IIdanh từAn emperor of a German-speaking country, particularly the Holy Roman Empire (962–1806), the Austrian Empire/Austria-Hungary (1806–1918), or the German Empire (1871–1918) — often specifically Wilhelm II.
  2. Các hoàng đế hay kẻ chuyên quyền, hoặc bất kỳ ai cố gắng trở thành như vậydanh từAny emperor or autocrat, or one who attempts to be one.
  3. Cuộn Kaiser: cuộn tròn, hình chong chóngdanh từA Kaiser roll: a round, pinwheel-shaped roll.
  4. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KaiserDạng gốc (base form)
  2. KaisersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kaiser rolldanh từBánh mì cuộn kaiser
Kaiser bladedanh từĐồng nghĩa với sling blade
Kaiser windowdanh từMột họ hàm cửa sổ tham số đơn được sử dụng trong thiết kế bộ lọc đáp ứng xung hữu hạn và phân tích quang phổ
Kaiser Wilhelm II Landdanh từ riêngMột phần của Nam Cực, nằm giữa Cape Penck ở 87° 43'E và Cape Filchner ở 91° 54'E
Kaiser-Wilhelmslanddanh từ riêngPhần đất liền của New Guinea thuộc Đức, bao gồm cả phần phía bắc của Papua New Guinea ngày nay

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikayser
  2. từ tiếng Thượng Đức cổkeisar“emperor”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kaisar

Cùng gốc (doublet)tsarCaesar

Ví dụ

  • .
  • . , .
  • .

AI