Junction
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngôi làng thuộc quận Gallatin, bang Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngA village in Gallatin County, Illinois, United States.
- Thành phố, trung tâm hành chính của quận Kimble, Texas, Hoa Kỳ.danh từ riêngA city, the county seat of Kimble County, Texas, United States.
- Thị trấn nhỏ, là trung tâm hành chính của quận Piute, bang Utah, Hoa Kỳ.danh từ riêngA small town, the county seat of Piute County, Utah, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Clark, bang Wisconsin, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Clark County, Wisconsin, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| T-junctiondanh từ | danh từ | Ngã ba |
| junction boxdanh từ | danh từ | Hộp nối dây điện |
| Y-junctiondanh từ | danh từ | Nút giao thông ba chiều của các tuyến đường có hình chữ Y in hoa |
| X-junctiondanh từ | danh từ | Chuỗi DNA phi tuyến tính trong đó các protein liên kết hình chữ thập nhất định có thể cạnh tranh để liên kết |
| box junctiondanh từ | danh từ | Nút giao được thiết kế để ngăn ngừa tắc nghẽn và ùn tắc. Các phương tiện chỉ được phép đi vào khu vực hình hộp (thường được đánh dấu bằng các đường chéo chéo) nếu lối ra khỏi giao lộ thông thoáng hoặc trong một số trường hợp nếu có ý định rẽ |
| The Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Newcastle, New South Wales, Úc |
| gap junctiondanh từ | danh từ | Kết nối chuyên biệt giữa các tế bào cho phép giao tiếp giữa các tế bào hoặc vận chuyển các chất có trọng lượng phân tử thấp |
| p-n junctiondanh từ | danh từ | Giao diện giữa chất bán dẫn loại p và loại n; được sử dụng để tạo ra điốt nối và bóng bán dẫn nối |
Họ từ (word family)
cùng gốc JunctionNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .