Dịch

Judeo-

tiền tố (prefix)
UK/dʒuːˈdiː.əʊ/US/dʒuˈdɛ.o/

Nghĩa chính

  1. Người Do Tháitiền tốJudean, Judaic, Jewish

Cụm từ (phrase)

Judeo-Tatdanh từ riêngNgôn ngữ Iran, có quan hệ rất gần với tiếng Ba Tư, được người Do Thái miền núi sử dụng
Judeo-Frenchdanh từ riêngĐồng nghĩa với Zarphatic
Judeo-Germandanh từ riêngĐồng nghĩa với Yiddish
Judeo-Aramaicdanh từ riêngNhóm ngôn ngữ Aramaic và Neo-Aramaic chịu ảnh hưởng của tiếng Do Thái
Judeo-Catalandanh từ riêngNgôn ngữ Do Thái phỏng đoán được người Do Thái sử dụng ở Đông Bắc Tây Ban Nha, đặc biệt là ở Catalonia, Valencia và Quần đảo Balearic
Judeo-Italiandanh từ riêngNgôn ngữ Lãng mạn Do Thái gần như tuyệt chủng hoặc họ ngôn ngữ dựa trên tiếng Ý và các phương ngữ của nó
Judeo-Masonictính từThuộc hoặc liên quan đến một âm mưu liên quan đến liên minh bí mật giữa người Do Thái và người Tam điểm
Judeo-Masonrydanh từHội Tam điểm khi được những người thuộc phe cánh hữu thường coi là một hệ tư tưởng chính trị của người Do Thái

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhiūdaeus“Jewish”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἸουδαῖοςIoudaîos
  3. từ tiếng Do Thái cổיְהוּדָהYehûdâ“Judah”

AI