Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ tiếng Anh và tiếng Wales có nguồn gốc như một tên cha truyền con nối có nguồn gốc từ tên riêng John.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English and Welsh surname originating as a patronymic derived from the given name John.
- Địa phương thuộc huyện Kenora, tây bắc tỉnh Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Kenora District, north-west Ontario, Canada.
- Đô thị thuộc tỉnh Isabela, Philippinesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in the province of Isabela, Philippines.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Autauga, tiểu bang Alabamadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Autauga County, Alabama.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- JonesDạng gốc (base form)
- JonesesSố nhiều (plural)
- Jonesses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- Jonesy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Số nhiều và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mrs. Jonesdanh từ | danh từ | Nhà ngoài; một nhà vệ sinh |
| Tom Jonesdanh từ | danh từ | Người đàn ông đáng mơ ước, có đạo đức lỏng lẻo, có xu hướng quan hệ tình dục với nhiều phụ nữ |
| Indiana Jonesdanh từ | danh từ | Chuyên gia trong một số chủ đề học thuật, người thực hiện những khám phá táo bạo |
| Paul Jonesdanh từ | danh từ | Các điệu nhảy trộn phổ biến vào đầu thế kỷ 20 |
| love jonesdanh từ | danh từ | Sự thèm muốn hoặc khao khát tình yêu mãnh liệt, giống như nghiện, đặc biệt là tình yêu lãng mạn |
| Jones plugdanh từ | danh từ | Loại đầu nối điện đa đường |
| Fort Jonesdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Siskiyou, California, Hoa Kỳ |
| Jones Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Valleys, phía đông nam New South Wales, Australia |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Coles
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Coles, tiểu bang IllinoisAn unincorporated community in Coles County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc Jones- JonesboroThành phố ở Arkansas, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận Craigheaddanh từ riêng
- JonestownKhu định cư cũ ở phía bắc Guyana được thành lập bởi giáo phái Peoples Temple và là nơi xảy ra vụ giết người-tự sát hàng loạt khét tiếng vào tháng 11 năm 1978danh từ riêng, danh từ
- jonesingĐau khổ vì cai nghiện, hoặc nói cách khác là rơi vào tình trạng cần một chất kích thích đến mức tuyệt vọng, giống như nghiệntính từ
- JoneserThành viên của Thế hệ Jonesdanh từ
Ví dụ
- .Khi căn phòng trở nên im lặng, Indiana Jones đã lăn tăn không biết đó là một cái bẫy hay không.
- 19- .
- .