Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Joneser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành viên của Thế hệ Jones
danh từ
A member of Generation Jones.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Joneser
Dạng gốc
(base form)
Joneser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Jones
+
-er
Ví dụ
Barack
Obama
is
the
first
Joneser
to
become
president
of
the
United
States
.
AI
1
Thành viên của Thế hệ Jones
1
Thành viên của Thế hệ Jones
1
Thành viên của Thế hệ Jones